chất dinh dưỡng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Nhiều chất dinh dưỡng hơn một nhà thợ săn có thể ăn trước khi nó kiệt quệ.

More protein than a hunter’s family could eat before it rotted .

QED

Nhiễm trùng lây truyền theo chiều dọc Thiếu chất dinh dưỡng.

Vertically transmitted infection Lack of nutrients.

WikiMatrix

Phần dưới của bẫy chứa các tuyến hấp thụ các chất dinh dưỡng từ con mồi bắt được.

The lower part of the trap contains glands which absorb nutrients from captured prey.

WikiMatrix

Các chất dinh dưỡng này rất quan trọng đối với sức khỏe con người.

These nutrients are also essential to human health.

WikiMatrix

Và tất cả các chất dinh dưỡng trong rau Brussels Sprout cũng cao hơn so với bình thường

Thes e things are seriously awesome and they’re offering our viewers USD 50 off any size and Model of UpDesk .

QED

Các cây rụng lá mất đi chất dinh dưỡng mỗi khi chúng rụng lá.

Deciduous trees lose nutrients whenever they lose their leaves.

WikiMatrix

Hải lưu Cromwell là giàu ôxy và chất dinh dưỡng.

The Cromwell Current is both oxygen- and nutrient-rich.

WikiMatrix

Hạt gạo này chứa đầy đủ chất dinh dưỡng.

This rice contains a complete nutritional profile.

OpenSubtitles2018. v3

Tuy nhiên, đàn gia súc thèm và cần những chất dinh dưỡng phụ từ việc liếm muối đá.

However, the cattle craved and needed supplemental nutrients from licking rock salt.

LDS

Nó đã kiểm nghiệm vô số các giải pháp để vận chuyển chất dinh dưỡng, khí và protein.

It has been testing countless solutions to move nutrients, gases and proteins.

ted2019

Bạn sẽ khó kiểm soát cảm xúc nếu thiếu ngủ và không đủ chất dinh dưỡng.

When your body is deprived of sufficient rest and nutrition, you’re less capable of dealing with your feelings.

jw2019

Nó có rất nhiều chất dinh dưỡng đó.

It’s got some micronutrients in it.

OpenSubtitles2018. v3

Đó phải là những thực phẩm giầu chất dinh dưỡng, và phải sản xuất được ở địa phương.

They have to be nutritious, and they have to be locally produced.

ted2019

Simonkolleite đã được chứng minh là một chất dinh dưỡng cần thiết cho động vật.

Its naturally occurring form, simonkolleite, has been shown to be a desirable nutritional supplement for animals.

WikiMatrix

Nhiều chất dinh dưỡng nữa là những chất hóa học cần thiết: phốt pho, nito và canxi.

Several of these nutrients are essential chemical elements: phosphorus, nitrogen and calcium.

ted2019

Gieo hạt, phân bón các loại, chất dinh dưỡng, nước, ánh sáng

We’ve had to plant seeds, phosphorus, fertilizers, nutrients, water, sunlight.

ted2019

Chúng cho chúng tôi thấy mình đã hấp thụ được bao nhiêu chất dinh dưỡng.

They’re showing how much nutrition that they could’ve obtained.

QED

Nội bào tử có thể tồn tại mà không cần chất dinh dưỡng.

Endospores can survive without nutrients.

WikiMatrix

Nhưng ông ta không biết rằng đó là do bệnh truyền nhiễm hay thiếu chất dinh dưỡng.

But he doesn’t know whether it’s an infection, whether it’s to do with malnutrition.

ted2019

Và chúng trở nên giống như máy bơm chất dinh dưỡng.

And they become like nutrient pumps.

ted2019

Và chúng giàu chất dinh dưỡng, như dầu hay chất đạm, khoáng chất và carbs.

And they’re rich in nutrients, such as oils and proteins, minerals and carbohydrates.

ted2019

Từ những con bọ lớn hơn này, Dionaea có thể trích xuất nhiều chất dinh dưỡng.

Dionaea are able to extract more nutrients from these larger bugs.

WikiMatrix

Khu vực này cũng là nơi mà các chất dinh dưỡng phong phú nhất.

This area is also where nutrients are most abundant.

WikiMatrix

Nhiều chất dinh dưỡng hơn đồ makeup.

Here, more nutritious than makeup.

OpenSubtitles2018. v3

TIN LIÊN QUAN

Top 10 sữa tăng cân cho bé tốt nhất hiện nay 2022

kienthuc

KHOA DINH DƯỠNG | BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG

kienthuc

Danh sách 27 thực phẩm tăng cân cho người gầy tốt nhất hiện nay

kienthuc